Bảng số 1: Cơ cấu cổ đông của Công ty tính đến ngày 31/12/2025
|
|
Loại cổ đông
|
Số lượng
cổ đông
|
Số lượng
cổ phần
|
Tỷ lệ % trên vốn điều lệ thực góp
|
|
1
|
Cổ đông Nhà nước
|
01
|
4.586.959
|
73,06%
|
|
2
|
Cổ đông tổ chức
|
00
|
00
|
00
|
|
2.1
|
- Trong nước
|
00
|
00
|
00
|
|
2.2
|
- Nước ngoài
|
00
|
00
|
00
|
|
3
|
Cổ đông là cá nhân
|
363
|
1.691.300
|
26,94%
|
|
3.1
|
- Trong nước
|
363
|
1.691.300
|
26,94%
|
|
3.2
|
- Nước ngoài
|
00
|
00
|
00
|
|
4
|
Cổ phiếu quỹ
|
00
|
00
|
00
|
|
Tổng cộng
|
364
|
6.278.259
|
100%
|
(Nguồn: Danh sách cổ đông CTCP Môi trường và Công trình Đô thị tỉnh Thái Bình)
Bảng số 2: Danh sách cổ đông nắm giữ từ 5% trở lên vốn điều lệ Công ty tính đến ngày 31/12/2021
|
STT
|
Tên tổ chức
|
Số ĐKDN
|
Địa chỉ
|
SLCP
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
1
|
UBND Tỉnh Hưng Yên
|
|
Số 10 Đường Chùa Chuông- Phường Phố Hiến -Tỉnh Hưng Yên
|
4.586.959
|
73,06%
|
|
|
2
|
Vũ Đình Hành
|
151031461
|
KĐT DamSan P. Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
|
396.500
|
6,32%
|
|
|
3
|
Lương Việt Cường
|
011626794
|
Số nhà 52 Bích Châu, P Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội
|
368.900
|
5,87%
|
|
|
Tổng cộng
|
5.352.359
|
85,25%
|
(Nguồn: Danh sách cổ đông CTCP Môi trường và Công trình Đô thị tỉnh Thái Bình )
-
Danh sách cổ đông sáng lập
Công ty không có cổ đông sáng lập.
1. Danh sách những công ty mẹ và công ty con của công ty đại chúng, những công ty mà công ty đại chúng đang nắm giữ quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối, những công ty nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối đối với công ty đại chúng.
1.1 Danh sách Công ty mẹ của Công ty đại chúng.
Không có
1.2 Danh sách Công ty con của Công ty đại chúng.
Không có.
1.3 Danh sách những Công ty mà Công ty đại chúng đang nắm giữ quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối.
Không có.
1.4 Danh sách những Công ty nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối đối với Công ty đại chúng.
Không có
-
Danh sách Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Giám đốc Công ty:
* Danh sách Hội đồng quản trị:
|
TT
|
Thành viên HĐQT
|
Ngày tháng năm sinh
|
Chức vụ
|
Ngày bổ nhiệm thành viên HĐQT
|
Trình độ chuyên môn
|
|
1
|
Ông Hoàng Anh Dương
|
09/11/1988
|
Chủ tịch HĐQT
|
05/2022
|
Kỹ sư môi trường
|
|
2
|
Ông Trịnh Duy Hiển
|
15/05/1981
|
Thành viên HĐQT - Giám đốc Công ty
|
02/2015
|
Cử nhân kinh tế
|
|
3
|
Ông Trần Xuân Huyên
|
22/10/1967
|
Thành viên HĐQT
- Phó Giám đốc
|
02/2015
|
Kỹ sư xây dựng
|
|
4
|
Ông Nguyễn Văn Định
|
02/09/1979 |
Thành viên HĐQT
- Phó Giám đốc
|
04/2025
|
Kỹ sư lâm nghiệp
|
|
5
|
Ông Phạm Minh Tuấn
|
10/03/1973 |
Thành viên HĐQT
- Kế toán trưởng
|
02/2015
|
Cử nhân kinh tế
|
|
6
|
Ông Nguyễn Ngọc Toàn
|
17/03/1980
|
Thành viên HĐQT – Trưởng phòng Tổ chức Hành chính
|
04/2025
|
Kỹ sư xây dựng
|
|
7
|
Ông Trần Ngọc Toàn
|
10/9/1991
|
Thành viên HĐQT – Trưởng phòng Kế hoạch kỹ thuật
|
04/2025
|
Kỹ sư xây dựng
|
* Danh sách Ban kiểm soát:
|
TT
|
Thành viên BKS
|
Ngày tháng năm sinh
|
Chức vụ
|
Ngày bổ nhiệm thành viên BKS
|
Trình độ chuyên môn
|
|
1
|
Bà Đỗ Thị Ngọc
|
09/01/1972
|
Trưởng BKS
|
04/2025
|
Cử nhân kinh tế
|
|
2
|
Bà Đỗ Thị Thuỷ
|
30/12/1988
|
Kiểm soát viên
|
02/2015
|
Cử nhân kinh tế
|
|
3
|
Bà Nhâm Thị Hồng Hạnh
|
25/03/1987
|
Kiểm soát viên
|
06/2020
|
Cử nhân kinh tế
|
|
4
|
Bà Nguyễn Huyền Trang
|
21/08/1990
|
Kiểm soát viên
|
04/2025
|
Cử nhân kinh tế
|
Danh sách Ban Giám đốc:
|
TT
|
Thành viên
Ban Giám đốc
|
Ngày tháng
năm sinh
|
Chức vụ
|
Ngày bổ nhiệm thành viên Ban Giám đốc
|
Trình độ chuyên môn
|
|
1
|
Ông Trịnh Duy Hiển
|
15/05/1981
|
Giám đốc Công ty
|
04/2017 |
Cử nhân Kinh tế
|
|
2
|
Ông Trần Xuân Huyên
|
22/10/1967
|
Phó Giám đốc Công ty
|
02/2015
|
Kỹ sư xây dựng
|
|
3
|
Ông Nguyễn Văn Định
|
02/09/1979
|
Phó Giám đốc Công ty
|
05/2025
|
Kỹ sư lâm nghiệp |